Filler

본문 바로가기

회원메뉴

쇼핑몰 검색

Filler
30644c63e96bdb29883e4e9fae26a2ab_1505982935_6464.jpg
 
AESTHETIC:  KHUYNH HƯỚNG THỊ TRƯỜNG PHẪU THUẬT MỸ (1/2) 

1. Hàn Quốc: Quy mô mô học phẫu thuật 1/4 thế giới

- Mô hình phẫu thuật mô tả: khoảng 21 nơi, phẫu thuật trong nước: 5 nơi

af4d7e752d1f361dee7fe1b3c03713cb_1505816225_6062.png

2. Hàn Quốc: Số ca phẫu thứ 1

Mycomputers are a lot of the most of all the world all the 1st year 3110000 ca, Hàn Quốc 650000 người thứ 7

Khi thay đổi loại kiosk đầu tiên - Hàn Quốc xếp thứ 1 thế giới (1000 người, có 13, 5 người)

0e248ac96a58cf80613ab7e094e5def1_1505905516_4636.jpg

KHÓA HỌC TIẾNG ANH : KHUYNH HƯỚNG THỊ TRƯỜNG PHẪU THUẬT THẨM MỸ (2/2)

3. Quy mô thị trường Antinaging .

30644c63e96bdb29883e4e9fae26a2ab_1505967964_8693.jpg

Chủng loại Antinaging main yếu ..

0e248ac96a58cf80613ab7e094e5def1_1505904743_8325.jpg

SƠ LƯỢT VỀ DA

- Lớp da the outside cơ be cơ quan important most to protect cơ thể người con
- Người lớn:
(height) 1.6 ~ 1.8m²
(Trọng lượng) used 7% trọng lượng cơ thể
(Độ dày) 1.5 ~ 4mm1

30644c63e96bdb29883e4e9fae26a2ab_1505980076_385.jpg
Phẫu thuật chủ yếu 1. Botulinum toxin

30644c63e96bdb29883e4e9fae26a2ab_1505978484_8199.jpg

Factor 2. FILLER

30644c63e96bdb29883e4e9fae26a2ab_1505970255_4713.jpg

"Chất (điền) giúp cho làn da có phần thiếu mô mềm sẽ được lấp đầy và tăng cường cường độ bóng cho"

Vật liệu làm tăng mô mềm

FILLER: Quy mô thị trường

30644c63e96bdb29883e4e9fae26a2ab_1505978843_0391.jpg

FILLER: Hạn usage and categories

1. FILLER much short hạn (bottom 6 tháng)

- Không liên kết HA (acid hyaluronic)
- Collagen

2. FILLER ngắn hạn (6 tháng ~ 1 năm)

Cross linked HA (6 tháng ~ 1 năm)

3. FILLER hạn trung (1 năm ~ 2 năm)

-CaHA (Canxi Hydroxylapatite)
-PLLA (Poly-L-Lactic Acid)
-PCL (polycaprolactone)

4. FILLER sử dụng lâu dài (2 năm ~ 3 năm)

-PAAG (Polyacrylamide)
-PMMA (Polymethylmethacrylate)

FILLER: Thành và phân loại các loại phân loại

COLLAGEN

2.  Axit Hyđrôxít

3.  CA / PCL / PLLA

4.  PAAG / PMMA

30644c63e96bdb29883e4e9fae26a2ab_1505977868_146.jpg

30644c63e96bdb29883e4e9fae26a2ab_1505977887_8101.jpg

30644c63e96bdb29883e4e9fae26a2ab_1505980828_7078.jpg

30644c63e96bdb29883e4e9fae26a2ab_1505981062_2364.jpg

30644c63e96bdb29883e4e9fae26a2ab_1505982351_8662.jpg

30644c63e96bdb29883e4e9fae26a2ab_1505982382_079.jpg

30644c63e96bdb29883e4e9fae26a2ab_1505983726_1505.jpg

30644c63e96bdb29883e4e9fae26a2ab_1505984269_4011.jpg

I. Giới thiệu công ty

II. Danh mục kinh doanh

  • Sản phẩm chứa Hyaluronic acid (HA ) 
  • Bio-materials (Vật chất sinh học) 
  • Cung cấp thuốc thử và vật liệu thiết bị y tế 
  • Viện nghiên cứu khoa học sự sống

1. Kinh doanh : Thiết bị y tế

CHA Meditech sản xuất và phát triển thiết bị y tế từ chất Hyaluronic acid

a9bc6033cc1e0f21ff779d52944a4d99_1506055873_3158.jpg


2. Vật chất sinh học

Đội CHA Meditech R&D - Sản xuất vật chất sinh học được sử dụng làm nguyên liệu dược phẩm và mỹ phẩm

a9bc6033cc1e0f21ff779d52944a4d99_1506056447_0436.jpg

Quá trình sản xuất

a9bc6033cc1e0f21ff779d52944a4d99_1506056844_7869.jpg

Vật chất sinh học - Growth Factors & Growth Hormone

CHA-EGF

  • Thúc đẩy phân hóa và tăng trưởng tế bào thượng bì 
  • Nguyên liệu làm mỹ phẩm đạt chứng nhận KFDA 
  • Đóng vai trò thúc đẩy sự tăng trưởng của tế bào giúp tổng hợp collagen tại lớp biểu bì của da là tế bào dạng sợi từ đó giúp tái tạo da.

bFGF
(Fibroblast Growth Factor Basic)

  • Tăng cường tác dụng của EGF và các yếu tố tăng trưởng khác 
  • Hình thành cấy trúc hàng rào lưới collagen để cảit hiện độ đàn hồi của da 
  • Tăng cường phân hóa tế bào dạng sợi của lớp hạ bì giúp cải thiện da bị tổn thương và tái tạo tế bào da bị lão hóa

CHA-GM CSF
(Granulocyte-Macrophage Colony-Stimulating Factor)

  • Kích thích các tế bào tiền thân tủy xương để phân hóa thành bạch cầu hạt và đại thực bào 
  • Kết hợp với các tế bào vật chủ để thúc đẩy sự tăng trưởng của tế bào bạch cầu sau điều trị ung thư 
  • Có chức năng như chất bổ trợ để phát triển các vắc xin điều trị ung thư và chất điều trị tế bào miễn dịch.

VEGF
(Vascular Endothelial Growth Factor)

  • Làm tăng sự xâm nhập của Protein trong mao mạch, từ đó giúp thúc đẩy phân hóa và di chuyển của tế bào 
  • Giúp duy trì sự sống của các mạch máu mới hình thành và ngăn chặn cung cấp kháng nguyên của tế bào giúp kiểm soát hệ thống miễn dịch
  • Giúp thúc đẩy chuyển động của tế bào mạch máu tham gia vào quá trình tăng trưởng và phân hóa tế bào, từ đó giúp làm tăng chất cấu tạo da

hGH (Human Growth Hormone)

  • Thúc đẩy sản sinh IGF-1 
  • Kích hoạt tính năng tăng trưởng và chuyển hóa của cơ thể 
  • Vận động các axit amin trong tế bảo để tăng cường tổng hợp protein

2. Kinh doanh : Phân phối

Công ty CHA Meditech hiện đang vận hành hệ thống phân phối chuyên nghiệp các thiết bị y tế với vai trò là nhà cung cấp thiết bị y tế cho khách hàng trên phạm vi rộng và đa dạng như Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa dịch bệnh Bộ phúc lợi y tế và các doanh nghiệp phân phối, tập đoàn bệnh viện CHA.

a9bc6033cc1e0f21ff779d52944a4d99_1506064242_9106.jpg
a9bc6033cc1e0f21ff779d52944a4d99_1506066002_2954.jpg

Mục lục

  • Dermal Filler 
  • Hyaluronic Acid Filler 
  • Xu hướng thị trường của Hyaluronic Acid Filler 
  • Hyaluronic Acid Filler chính 
  • Eternelle 
  • Đặc trưng của Eternelle 
  • Tác dụng phụ thường thấy của Hyaluronic Acid Filler

Dermal Filler

Dermal Filler là sản phẩm có tác dụng tiêm làm đầy dưới da để cải thiện tạm thời những nếp nhăn trên da mặt
và sản phẩm tự duy trì trong da và không có tác dụng dược lý nào.

◆ Các thế hệ filler

a9bc6033cc1e0f21ff779d52944a4d99_1506069171_157.jpg

PCL Filler sử dụng đại phân tử có tính phân tử sinh học dùng trong y tế, làm tăng kích thích cho da, giúp thúc đẩy hình thành collagen trên da.
PCL Filler khi có tác dụng phụ phải phẩu thuật ngoại khoa để loại bỏ thuốc.
HA Filler với thành phần cấu tạo da, sản phẩm hầu như không gây cảm giác có chất lạ trong da và rất tự nhiên, trong trường hợp không hài lòng hoặc có các tác dụng phụ có thể tiêm tan bằng hyaluronidase.
  Theo bác sĩ và nhà sản xuất thì đây là filler an toàn nhất!!

Good Filler là?

a9bc6033cc1e0f21ff779d52944a4d99_1506070877_7317.jpg

Khi các loại filler PCL hiện có như PMMA, PEO, PAAm, PLA và các filler cùng loại khác có mặt trên thị trường, nhờ Maketing nó đã trở thành một hiện tượng trên thị trường trong một thời gian ngắn, tuy nhiên trong sự cạnh tranh của thị trường filler, cuối cùng nó đã bị filler HA đẩy lùi và làm cho dần dần biến mất khỏi thị trường nên việc kinh doanh loại filler này là không chắc chắn về tính bền vững của sản phẩm.

Đặc trưng của Hyaluronic Acid Filler

- Hyaluronic Acid Filler : Là filler điển hình chiếm đến 90% thị phần hiện nay, đồng thời có cấu tạo từ polysaccharide (Chất tương tự thành phần cấu tạo trong cơ thể người) nên có thể sử dụng mà không cần qua kiểm tra phản ứng.
HA được liên kết ngang nên có đặc tính hút các phân tử nước, vì vậy HA giữ vai trò quan trọng giúp duy trì độ ẩm cho da và tạo độ săn chắc, đầy đặn cho da.

a9bc6033cc1e0f21ff779d52944a4d99_1506071320_5756.jpg

Good Filler là?

◆ Thị trường

- Với quy mô thị trường Filler HA toàn thế giới đạt 1 tỷ USD vào năm 2013, dự đoán sự tăng trưởng liên tục của quy mô có thể đạt 2,3 tỷ USD vào năm 2020 

- Sự tăng trưởng trong tương lai của thị trường thẩm mỹ trên khuôn mặt có thể sẽ mang đến tiêm lực phát triển lớn cho các doanh nghiệp dẫn đầu thị trường tại các nước đang phát triển có quy mô tiêu thụ lớn như Ấn Độ, Trung Quốc (GBI Reserch 2014)

a9bc6033cc1e0f21ff779d52944a4d99_1506071646_9339.jpg

Xu hướng thị trường của Hyaluronic Acid Filler

◆ Thị trường Hàn Quốc

- Quy mô thị trường Hàn Quốc năm 2013 khoảng 78.3 tỷ won và tăng trưởng nhanh với tỷ lệ tăng trưởng trung bình năm là 42.68%.
Đặc biệt, khi năm 2011 thị trường chủ yếu sử dụng sản phẩm nhập khẩu nhưng đến năm 2012 khi các công ty dược phẩm Hàn Quốc phát triển và ra mắt sản phẩm trong nước thì quy mô thị trường đã phát triển gấp 2 lần (Tài liệu điều tra năm 2013).

a9bc6033cc1e0f21ff779d52944a4d99_1506072195_3298.jpg

- Nhà phân phối filler hàng đầu Hàn Quốc : Galdermakorean- Restylane (23 tỷ won)

Khoa học sự sống LG - Ivoyre (13tỷ won)
Allergan - Juvederm (10 tỷ won)
Humedix-Elravie (8 tỷ won)

Các sản phẩm Hyaluronic Acid Filler

a9bc6033cc1e0f21ff779d52944a4d99_1506073091_151.jpg

Đặc điểm của Eternelle

a9bc6033cc1e0f21ff779d52944a4d99_1506073601_1552.jpg

Eternelle là ?

Eternelle 은 Là sản phẩm tiêm vùng da nhăn trên khuôn mặt để cải thiện nếp nhăn tạm thời.

Eternelle chứa chất mang tính ổn định, có nguồn gốc không phải động vật Hyaluronic Acid dạng gel trong, không màu và có tính nhớt đàn hồi

a9bc6033cc1e0f21ff779d52944a4d99_1506073849_8346.jpg



Công nghệ của Eternelle

a9bc6033cc1e0f21ff779d52944a4d99_1506074166_1864.jpg

BDDE cross-linked hyaluronic acid biphasic gel

HA phân hủy rất nhanh nên sau khi đưa vào trong cơ thể, chỉ 0.5 ngày tất cả HA sẽ phân hủy toàn bộ.
Eternelle khắc phục tính phân hủy nhanh của Hyaluronci Acid và hình thành phân tử HA phái sinh giúp ổn định cấu tạo HA để làm tăng khả năng liên tục của chất trong cơ thể.

Eternelle Series

Manufacturing process

a9bc6033cc1e0f21ff779d52944a4d99_1506074696_3306.jpg

Eternelle Series

Injection area 

a9bc6033cc1e0f21ff779d52944a4d99_1506075159_2611.jpg

Eternelle Series

a9bc6033cc1e0f21ff779d52944a4d99_1506075328_3506.jpg

Particle Size

a9bc6033cc1e0f21ff779d52944a4d99_1506075648_1961.jpg


Rheology Measurements

Sử dụng Rheometer để đo độ đàn hồi, độ nhớt


G’ (Storage modulus, elastic modulus) : Chỉ số có Độ đàn hồi (có đặc tính trở lại hình dạng ban đầu khi có 1 lực từ bên ngoài tác động vào, có tính chất của chất rắn) 
G” (Loss modulus, viscous modulus) : Chỉ số có Độ nhớt (Chống trôi, chảy chất lỏng, chất lỏng sền sệt)

a9bc6033cc1e0f21ff779d52944a4d99_1506076424_6529.jpg

Rheology Measurements

e1a80ae199f601ad66dcaf842316b466_1506134227_8763.jpg


So sánh với sản phẩm khác

e1a80ae199f601ad66dcaf842316b466_1506134646_6992.jpg

So sánh Specification với các sản phẩm khác

e1a80ae199f601ad66dcaf842316b466_1506135256_7547.jpg

Rheology Measurements

e1a80ae199f601ad66dcaf842316b466_1506135692_8233.jpg/p>

Degree of Cross-linking

e1a80ae199f601ad66dcaf842316b466_1506136015_6252.jpg

Gel-to-Fluid Ratio

e1a80ae199f601ad66dcaf842316b466_1506136762_5404.jpg

Gel hardness, G’

e1a80ae199f601ad66dcaf842316b466_1506137054_715.jpg

Residual BDDE

e1a80ae199f601ad66dcaf842316b466_1506138572_7573.jpg

Protein Level

e1a80ae199f601ad66dcaf842316b466_1506138742_5839.jpg

So sánh các sản phẩm khác
Osmolarity

e1a80ae199f601ad66dcaf842316b466_1506139010_1929.jpg

Thí nghiệm hiệu quả (Efficacy)_Các sản phẩm cùng loại Eternelle

e1a80ae199f601ad66dcaf842316b466_1506139206_4778.jpg
 

Thí nghiệm an toàn sinh học (Safety)_ Các sản phẩm cùng loại Eternelle

Tài liệu về tính an toàn được kiểm chứng tiền lâm sàng
Với những thí nghiệm độc tính dưới đây Eternelle đã được chứng nhận an toàn.

e1a80ae199f601ad66dcaf842316b466_1506140447_7644.jpg

Clinical Data_ Các sản phẩm cùng loại Eternelle

Mục đích của thí nghiệm lâm sàng 
Thí nghiệm được thực hiện để chứng minh Eternelle an toàn và có hiệu quả cải thiện rãnh nhăn mũi má tương đương sản phẩm R. 
Cơ quan thực hiện thí nghiệm lâm sàng

e1a80ae199f601ad66dcaf842316b466_1506141067_16.jpg

Clinical Data_ Các sản phẩm cùng loại Eternelle

★Đánh giá tính hiệu quả 

√ Đánh giá tính hiệu quả lần 1: Eternelle được chứng nhận tương đương so với sản phẩm R 

Với Độ lệch WSRS bình quân giữa vùng tiêm của Sản phẩm R và vùng tiêm của Eternelle là -0.03±0.75, 97.5% khoảng tin cậy thấp là -0.22 của thí nghiệm lâm sàng là tương đương và cao hơn không nhiều so với hạn mức là -0.29.

e1a80ae199f601ad66dcaf842316b466_1506141780_1397.jpg

Clinical Data_ Các sản phẩm cùng loại Eternelle

Đánh giá tính hiệu quả 

★ Đánh giá tính hiệu quả lần 2 – Độ hài lòng của bệnh nhân 

√ Độ hài lòng của bệnh nhân : Qua đánh giá ở tuần thứ 8, thứ 16 và 24 của đối tướng trải nghiệm, bình quân GAI cho thấy đa số bệnh nhân tiêm Eternelle ở tuần 8 và 24 đạt độ hài lòng cao nhiều hơn bệnh nhân tiêm sản phẩm R và ý nghĩa thống kê không có gì khác nhau

e1a80ae199f601ad66dcaf842316b466_1506142592_113.jpg

Kết luận 

Eternelle được dùng để cải thiện rãnh mũi má trong thí nghiệm này được nhận định là hiệu quả đối với nếp nhăn trên khuôn mặt và an toàn khi sử dụng.

Những tác dụng phụ từng xảy ra do Hyaluronic Acid Filler

Các triệu chứng tác dụng phụ của HA Filler

3dca8dff0ca7947ec481c7261db99a6a_1506315341_9683.jpg

상품 정렬

등록된 상품이 없습니다.

CS

DHD SNS

FACEBOOK
INSTAGRAM

DHD Shop

địa chỉ. 09 đường số 7, KĐTM Him Lam, Phường Tân Phong, Q.7, TP.HCM
điện thoại. 028.6659.1582
Thông tin cá nhân quản lý. dhdshopvtn@gmail.com


Copyright © 2016 DHD. All Rights Reserved.